Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gặp thượng đỉnh" (1)
gặp thượng đỉnh
Tiếng Anh
Cụm từsummit meeting
Cuộc gặp thượng đỉnh giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra thành công.
The summit meeting between the two leaders was successful.
Từ liên quan "gặp thượng đỉnh" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gặp thượng đỉnh" (1)
Cuộc gặp thượng đỉnh giữa hai nhà lãnh đạo đã diễn ra thành công.
The summit meeting between the two leaders was successful.
